TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

give

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɪv/ US/ˈɡɪv/ giọng máy của trình duyệt

give nghĩa là cho, biếu, sinh ra, tính đàn hồi.

Nghĩa của give

Động từ

  1. Cho, biếu, tặng, ban.
    • to give a handsome presenttặng một món quà đẹp
  2. Cho, sinh ra, đem lại.
    • to give profitsinh lãi
    • the sun gives us warmth and lightmặt trời cho chúng ta sức nóng và ánh sáng
  3. Nêu cho; đưa cho, trao cho, đem cho, chuyển cho.
    • to give a good examplenêu một tấm gương tốt
    • give me my hat, pleasexin anh làm ơn đưa cho tôi một cái mũ
    • to give one's wishesgửi lời chúc mừng, chuyển lời chúc mừng
  4. Truyền cho, làm lây sang.
  5. Trả (tiền...); trao đổi.
    • how much did you give for it?anh trả cái đó bao nhiêu?
    • to give a horse for a car cowđổi con ngựa lấy con bò cái
    • to as good as one getsăn miếng trả miếng; ăn miếng chả trả miếng bùi
  6. Làm cho, gây ra.
    • he gave me to understand thathắn làm cho tôi hiểu rằng
    • to give someone much troublegây lo lắng cho ai, gây phiền hà cho ai
  7. Cống hiến, hiến dâng; ham mê, miệt mài, chuyên tâm.
    • to give one's life to one's countryhiến dâng đời mình cho tổ quốc
    • to give one's mind to studymiệt mài nghiên cứu; chuyên tâm học tập
  8. Tổ chức, mở, thết (một buổi dạ hội...); biểu diễn, diễn (kịch), đóng (một vai tuồng); hát dạo (một bản nhạc...), ngâm (một bài thơ...).
    • to give a concerttổ chực một buổi hoà nhạc
    • to give a banquetmở tiệc, thết tiệc
    • to give a songhát một bài
    • give us Chopin, pleaseanh hãy dạo cho chúng tôi nghe những bản nhạc của Sô-panh
    • to give Hamletdiễn vở Ham-lét
  9. Tan, vỡ, sụp đổ; lún xuống, trĩu xuống; có thể nhún nhẩy, co giãn (như lò xo).
    • the frost is givingsương giá đang tan
    • the branch gave but did not breakcành cây trĩu xuống nhưng không gãy
    • the marshy ground gave under our feetđất lấy lún xuống dưới chân chúng tôi
  10. Quay ra, nhìn ra, dẫn.
    • this window gives upon the streetcửa sổ này nhìn ra đường phố
    • this corridor gives into the back yardhành lang này dẫn vào sân sau
  11. Chỉ, đưa ra, để lộ ra.
    • the thermometer gives 23o in the shadenhiệt biểu chỉ 23o trong bóng râm
    • to give no signs of lifekhông lộ ra một dấu hiệu nào của sự sống
    • newspapers give these factscác báo hằng ngày đưa ra các sự kiện đó
  12. Đồng ý, thoả thuận; nhường, nhượng bộ.
    • I give you that pointtôi đồng ý với anh điểm ấy; tôi nhượng bộ anh điểm ấy
    • to give groundnhượng bộ, lùi bước
  13. Coi như, cho là, cho rằng.
    • he was given for deadngười ta coi như là hắn ta đã chết
  14. Quyết định xử.
    • to give the case for the defendantxử cho bị cáo được kiện
    • to give the case against the defendantxử cho bị cáo thua kiện

Danh từ

  1. Tính đàn hồi, tính co giân, tính nhún nhảy được.
    • there is no give in a stone floorsàn đá thì không thể nhún nhảy được

Dạng từ của give

Ngôi thứ ba số ítgives
Hiện tại phân từ (-ing)giving
Quá khứgave
Quá khứ phân từgiven

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với give

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của give

Cụm từ, thành ngữ với give

  • to give away — Trao, phát (phần thưởng); Tố cáo, phát giác; để lộ, phản bội.
  • to give back — Hoàn lại, trả lại.
  • to give forth — Toả ra, phát ra, bốc (sức nóng, ánh sáng, mùi, tiếng...); Công bố (tin tức...).
  • to give in — Nhượng bộ, chịu thua; Nộp (tài liệu...); Ghi vào, điền vào.
  • to give off — Toả ra, phát ra, bốc ra, bốc lên, xông lên (mùi, hơi nóng, khói...).
  • to give out — Chia, phân phối; Toả ra, phát ra, làm bay ra, bốc lên, xông lên (hơi nóng, mùi...); Rao, công bố; Hết, cạn.
  • to give up — Bỏ, từ bỏ; Nhường; (Y học) coi như là tuyệt vọng, cho như là không chữa được; Trao, nộp (cho nhà chức trách...).
  • to give a Roland for an Oliver — Ăn miếng chả, trả miếng bùi.
  • give me — (Chỉ lời mệnh lệnh) Tôi thích, tôi phục.
  • to give ir somebody hot — Mắng mỏ ai, xỉ vả đánh đập ai.
  • to give someone what for — (Từ lóng) Mắng mỏ (chỉnh, xỉ vả) ai, trừng phạt ai nghiêm khắc.
  • to give to the public (world) — Công bố.
  • to give way — Nhượng bộ; chịu thua; Kiệt đi (sức khoẻ); Cong, oằn, lún xuống, tan, gây, đứt; (Thương nghiệp) Bị giảm giá, sụt xuống.
  • give and take — Sự có đi có lại; Sự nhượng bộ lẫn nhau, sự thoả hiệp; Sự bông đùa qua lại.
  • give [the] law to somebody — Bắt ai phải làm theo ý mình.
  • give a [slight] cough — Đằng hắng.
  • give a back — Cúi xuống (chơi nhảy cừu).
  • give a fuck — Quan tâm.
  • give a gasp — Há hốc miệng ra (vì kinh ngạc).
  • give a horse his head — Thả dây cương ra cho ngựa đi tự do thoải mái.
  • give a knee to somebody — Giúp đỡ ai, phụ tá ai.
  • give a lie to — Chứng minh là sai; đập tan (luận điệu).
  • give a stone for bread — Giúp đỡ giả vờ.
  • give a wide berth to — (Hàng hải) Cho (tàu) tránh rộng ra.
  • give birth — Sinh, đẻ.
  • give birth to — Sinh ra.
  • give chloroform to someone — Gây mê cho người nào.
  • give ear to — Lắng nghe.
  • give effect to — Làm cho có hiệu lực, thi hành.
  • give him an inch — Được đằng chân lân đằng đầu.
  • give it a name — Muốn (uống rượu, được món quà...) gì thì nói ra.
  • give lessons in — Dạy (môn gì).
  • give mouth — Sủa; cắn (chó).
  • give one's horse the bridle — Buông lỏng dây cương cho tự do.
  • give oneself no concern about — Không biết đến, không quan tâm đến.
  • give rein to — Buông lỏng, để cho tự do phát triển.
  • give somebody [plenty of] rope — Để cho ai hoàn toàn tự do muốn làm gì thì làm.
  • give somebody a free hand — Để cho ai toàn quyền hành động.
  • give somebody beans — (Từ lóng) Trừng phạt ai, mắng mỏ ai.
  • give somebody fits — Đánh thắng ai một cách dễ dàng.
  • give somebody hell — Đày đoạ ai, làm ai điêu đứng.
  • give somebody his gruel — Đánh vùi, đánh đập ai, đánh ai nhừ đòn.
  • give somebody rats — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Chửi bới ai, la mắng ai.
  • give somebody the air — (Từ lóng) Cho ai thôi việc, thải ai ra.

Câu ví dụ với give

  • I wish I could give up smoking. Ước gì tôi có thể cai thuốc lá nhỉ.
  • Give the book to whomever wants it. Bạn hãy cho cuốn sách cho người nào muốn.
  • Give me a glass of water, please. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
  • Don't give up. Stick with the job. Đừng từ bỏ. Bám lấy công việc đó.
  • Please give me a glass of water. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
  • Please give me a cup of water. Làm ơn cho tôi một cốc nước.
  • I didn't mean to give that impression. Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.
  • I don't give a shit about it. Tao đếch quan tâm tới nó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

give nghĩa là gì?

give (động từ, danh từ) nghĩa là cho, biếu, sinh ra, tính đàn hồi.

give phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của give: giọng Anh (UK) /ˈɡɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.