Tính gan dạ tiếng Anh là gì?
"tính gan dạ" trong tiếng Anh là bravery (danh từ), intrepidity (danh từ), intrepidness (danh từ).
bravery Danh từ
UK/ˈbɹeɪ.və.ɹi/US/ˈbɹeɪ.və.ɹi/
Nghĩa: Tính gan dạ, tính can đảm, sự dũng cảm, sự bản lĩnh.
intrepidity Danh từ
US/ɪn.ˈtrɛ.pə.də.ti/
Nghĩa: Tính gan dạ, tính dũng cảm.
intrepidness Danh từ
US/ɪn.ˈtrɛ.pəd.nəs/
Nghĩa: Tính gan dạ, tính dũng cảm.
stout-heartedness Danh từ
Nghĩa: Sự dũng cảm; tính can đảm, tính gan dạ.
Câu hỏi thường gặp
Tính gan dạ tiếng Anh là gì?
"tính gan dạ" trong tiếng Anh là bravery (danh từ), intrepidity (danh từ), intrepidness (danh từ).