TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

intrepidity

US/ɪn.ˈtrɛ.pə.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

intrepidity nghĩa là tính gan dạ, tính dũng cảm.

Nghĩa của intrepidity

Danh từ

  1. Tính gan dạ, tính dũng cảm.

Dạng từ của intrepidity

Số nhiềuintrepidities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với intrepidity

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

intrepidity nghĩa là gì?

intrepidity (danh từ) nghĩa là tính gan dạ, tính dũng cảm.

intrepidity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của intrepidity: giọng Mỹ (US) /ɪn.ˈtrɛ.pə.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.