Tính giống nhau tiếng Anh là gì?
"tính giống nhau" trong tiếng Anh là uniformity (danh từ), analogousness (danh từ), sameness (danh từ).
uniformity Danh từ
UK/ˌjuːnɪˈfɔːmɪti/US/ˌjunɪˈfɔɹməti/
Nghĩa: Tính giống nhau, tính đồng dạng.
analogousness Danh từ
UK/əˈnæl.ə.dʒəs.nəs/US/əˈnæl.ə.dʒəs.nəs/
Nghĩa: Tính tương tự, tính giống nhau.
sameness Danh từ
UK/ˈseɪmnəs/US/ˈseɪmnəs/
Nghĩa: Tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế.
Câu hỏi thường gặp
Tính giống nhau tiếng Anh là gì?
"tính giống nhau" trong tiếng Anh là uniformity (danh từ), analogousness (danh từ), sameness (danh từ).