TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính giống nhau tiếng Anh là gì?

"tính giống nhau" trong tiếng Anh là uniformity (danh từ), analogousness (danh từ), sameness (danh từ).

uniformity Danh từ

UK/ˌjuːnɪˈfɔːmɪti/US/ˌjunɪˈfɔɹməti/

Nghĩa: Tính giống nhau, tính đồng dạng.

Xem đầy đủ từ "uniformity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

analogousness Danh từ

UK/əˈnæl.ə.dʒəs.nəs/US/əˈnæl.ə.dʒəs.nəs/

Nghĩa: Tính tương tự, tính giống nhau.

Xem đầy đủ từ "analogousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sameness Danh từ

UK/ˈseɪmnəs/US/ˈseɪmnəs/

Nghĩa: Tính không thay đổi, tính giống nhau, tính như nhau, tính cũng thế.

Xem đầy đủ từ "sameness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính giống nhau tiếng Anh là gì?

"tính giống nhau" trong tiếng Anh là uniformity (danh từ), analogousness (danh từ), sameness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.