Tính hung ác tiếng Anh là gì?
"tính hung ác" trong tiếng Anh là ferocity (danh từ), brutality (danh từ), devilism (danh từ).
ferocity Danh từ
UK/fəˈɹɒsɪti/US/fəˈɹɑsɪti/
Nghĩa: Tính dữ tợn, tính hung ác.
brutality Danh từ
UK/ˌbɹuːˈtælɪti/US/ˌbɹuːˈtælɪti/
Nghĩa: Tính hung ác, tính tàn bạo.
devilism Danh từ
Nghĩa: Tính hung ác, tính hung bạo, tính độc ác, tính ác nghiệt.
nefariousness Danh từ
Nghĩa: Tính hung ác, tính ác hiểm.
ferociousness Danh từ
US/fə.ˈroʊ.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Tính dữ tợn, tính hung ác.
fiendishness Danh từ
US/ˈfin.dɪʃ.nəs/
Nghĩa: Tính tàn ác, tính hung ác (như quỷ sứ).
barbarousness Danh từ
US/ˈbɑːr.bə.rəs.nəs/
Nghĩa: Tính hung ác, sự tàn bạo.
devilment Danh từ
UK/ˈdɛv(ɪ)lm(ə)nt/US/ˈdɛv(ə)lm(ə)nt/
Nghĩa: Hành động hung ác; tính hung ác, tính ác độc.
devilry Danh từ
UK/ˈdɛv.əl.ɹi/
Nghĩa: Tính hung ác, tính ác độc.
deviltry Danh từ
UK/ˈdɛv.əl.tɹi/
Nghĩa: Tính hung ác, tính ác độc.
Câu hỏi thường gặp
Tính hung ác tiếng Anh là gì?
"tính hung ác" trong tiếng Anh là ferocity (danh từ), brutality (danh từ), devilism (danh từ).