Tính khúc chiết tiếng Anh là gì?
"tính khúc chiết" trong tiếng Anh là brevity (danh từ), brachylogy (danh từ).
brevity Danh từ
UK/ˈbɹɛvɪti/US/ˈbɹɛvəti/
Nghĩa: Tính khúc chiết; sự vắn tắt, sự ngắn gọn.
brachylogy Danh từ
UK/bɹæˈkɪl.ə.d͡ʒi/US/bɹæˈkɪl.ə.d͡ʒi/
Nghĩa: Tính khúc chiết, tính cô đông lại (của lời nói).
Câu hỏi thường gặp
Tính khúc chiết tiếng Anh là gì?
"tính khúc chiết" trong tiếng Anh là brevity (danh từ), brachylogy (danh từ).