TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính kiên nhẫn tiếng Anh là gì?

"tính kiên nhẫn" trong tiếng Anh là patience (danh từ), perseverance (danh từ), forbearance (danh từ).

patience Danh từ

UK/ˈpeɪ̯.ʃəns/US/ˈpeɪ̯.ʃəns/

Nghĩa: Tính kiên nhẫn, tính nhẫn nại; sự bền chí, sự nhẫn nại.

  • the patience of jobmức kiên nhẫn cuối cùng

Xem đầy đủ từ "patience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

perseverance Danh từ

UK/ˌpɜːsəˈvɪəɹəns/US/ˌpɝsəˈvɪɹəns/

Nghĩa: Tính kiên nhẫn, tính kiên trì; sự bền gan, sự bền chí.

Xem đầy đủ từ "perseverance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

forbearance Danh từ

UK/fəˈbɛːɹ(ə)n(t)s/US/fəɹˈbɛɹən(t)s/

Nghĩa: Tính chịu đựng, tính kiên nhẫn.

Xem đầy đủ từ "forbearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính kiên nhẫn tiếng Anh là gì?

"tính kiên nhẫn" trong tiếng Anh là patience (danh từ), perseverance (danh từ), forbearance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.