Tính lương thiện tiếng Anh là gì?
"tính lương thiện" trong tiếng Anh là honesty (danh từ), fairness (tính từ).
honesty Danh từ
UK/ˈɒn.ɪ.sti/US/ˈɑ.nɪ.sti/
Nghĩa: Tính lương thiện.
fairness Tính từ
UK/ˈfɛə.nəs/US/ˈfɛɹ.nəs/
Nghĩa: Sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận.
Câu hỏi thường gặp
Tính lương thiện tiếng Anh là gì?
"tính lương thiện" trong tiếng Anh là honesty (danh từ), fairness (tính từ).