TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fairness

UK/ˈfɛə.nəs/ US/ˈfɛɹ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

fairness nghĩa là sự công bằng, sự không thiên vị, tính chất khá, tính chất khá tốt.

Nghĩa của fairness

Tính từ

  1. Sự công bằng, sự không thiên vị; tính lương thiện, tính thẳng thắn, tính ngay thẳng, tính không gian lận.
  2. Tính chất khá, tính chất khá tốt.
  3. Vẻ đẹp.
  4. Màu vàng hoe (tóc).
  5. Nước da trắng.

Dạng từ của fairness

Số nhiềufairnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fairness

Đồng nghĩa

Họ từ của fairness

Câu hỏi thường gặp

fairness nghĩa là gì?

fairness (tính từ) nghĩa là sự công bằng, sự không thiên vị, tính chất khá, tính chất khá tốt.

fairness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fairness: giọng Anh (UK) /ˈfɛə.nəs/, giọng Mỹ (US) /ˈfɛɹ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.