honesty
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒn.ɪ.sti/
US/ˈɑ.nɪ.sti/
giọng máy của trình duyệt
honesty nghĩa là tính lương thiện, tính trung thực, tính chân thật, tánh thành thật.
Nghĩa của honesty
Danh từ
- Tính lương thiện.
- Tính trung thực; tính chân thật.
- Thực vật học Cây cải âm, cây luna.
Dạng từ của honesty
| Số nhiều | honesties |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với honesty
Đồng nghĩa
candorsincerityfranknesstruthfulnessveraciousnessveracityveridicalityintegrityrectitudeuprightnessdecencygodlinesshonorprobitypropriety
Trái nghĩa
Họ từ của honesty
Cụm từ, thành ngữ với honesty
- honesty is the best policy — Thành thật là cách giải quyết tốt nhất.
Câu ví dụ với honesty
- Honesty is not always the best policy. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
- Honesty isn't always the best policy. Thật thà không phải lúc nào cũng là cha quỷ quái.
- Honesty is the best policy. Thật thà là thượng sách.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
honesty nghĩa là gì?
honesty (danh từ) nghĩa là tính lương thiện, tính trung thực, tính chân thật, tánh thành thật.
honesty phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của honesty: giọng Anh (UK) /ˈɒn.ɪ.sti/, giọng Mỹ (US) /ˈɑ.nɪ.sti/.