TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính lạ thường tiếng Anh là gì?

"tính lạ thường" trong tiếng Anh là novelty (danh từ), extraordinariness (danh từ), novity (danh từ).

novelty Danh từ

UK/ˈnɒvəlti/US/ˈnɑvəlti/

Nghĩa: Tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường.

Xem đầy đủ từ "novelty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extraordinariness Danh từ

US/ɪk.ˈstrɔr.də.ˌnɛr.i.nəs/

Nghĩa: Tính lạ thường, tính khác thường; tính to lớn lạ thường.

Xem đầy đủ từ "extraordinariness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

novity Danh từ

UK/ˈnɒvɪtɪ/US/ˈnɑvɪti/

Nghĩa: Tính mới, tính mới lạ, tính lạ thường.

Xem đầy đủ từ "novity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính lạ thường tiếng Anh là gì?

"tính lạ thường" trong tiếng Anh là novelty (danh từ), extraordinariness (danh từ), novity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.