TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính mềm dẻo tiếng Anh là gì?

"tính mềm dẻo" trong tiếng Anh là softness (danh từ), elasticity (danh từ), whippiness (danh từ).

softness Danh từ

UK/ˈsɒftnəs/US/ˈsɔftnəs/

Nghĩa: Tính mềm dẻo.

Xem đầy đủ từ "softness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elasticity Danh từ

UK/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/US/ɪ.læsˈtɪs.ɪ.ti/

Nghĩa: Tính co giãn, tính đàn hồi; tính mềm dẻo.

Xem đầy đủ từ "elasticity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whippiness Danh từ

Nghĩa: Tính mềm dẻo, tính dễ uốn cong.

Xem đầy đủ từ "whippiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pliability Danh từ

Nghĩa: Tính dễ uốn nắn, tính dễ bảo; tính mềm dẻo; tính hay nhân nhượng.

Xem đầy đủ từ "pliability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pliancy Danh từ

US/ˈplaɪənsi/

Nghĩa: Tính dễ uốn nắn, tính dễ bảo; tính mềm dẻo; tính hay nhân nhượng.

Xem đầy đủ từ "pliancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính mềm dẻo tiếng Anh là gì?

"tính mềm dẻo" trong tiếng Anh là softness (danh từ), elasticity (danh từ), whippiness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.