Tính năng tiếng Anh là gì?
"tính năng" trong tiếng Anh là faculty (danh từ), functionality (danh từ), feature (danh từ).
faculty Danh từ
UK/ˈfæk.əl.ti/US/ˈfæk.əl.ti/ giọng người thật
Nghĩa: Tính năng, khả năng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khả năng quản trị.
- faculty of speechkhả năng nói
- faculty of hearingkhả năng nghe
functionality Danh từ
Nghĩa: Tính năng, chức năng.
feature Danh từ
UK/ˈfiː.t͡ʃəː/US/ˈfi.t͡ʃɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Tính năng.
- This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features.Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.
- This thing has a safety feature built in, I'll bet.Tôi cá rằng thứ này có tính năng an toàn bên trong.
Câu hỏi thường gặp
Tính năng tiếng Anh là gì?
"tính năng" trong tiếng Anh là faculty (danh từ), functionality (danh từ), feature (danh từ).