TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính năng tiếng Anh là gì?

"tính năng" trong tiếng Anh là faculty (danh từ), functionality (danh từ), feature (danh từ).

faculty Danh từ

UK/ˈfæk.əl.ti/US/ˈfæk.əl.ti/ giọng người thật

Nghĩa: Tính năng, khả năng; (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) khả năng quản trị.

  • faculty of speechkhả năng nói
  • faculty of hearingkhả năng nghe

Xem đầy đủ từ "faculty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

functionality Danh từ

Nghĩa: Tính năng, chức năng.

Xem đầy đủ từ "functionality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feature Danh từ

UK/ˈfiː.t͡ʃəː/US/ˈfi.t͡ʃɚ/ giọng người thật

Nghĩa: Tính năng.

  • This app attracts over 10,000 users each day who engage with its features.Ứng dụng này thu hút hơn 10000 người dùng mỗi ngày sử dụng những tính năng của nó.
  • This thing has a safety feature built in, I'll bet.Tôi cá rằng thứ này có tính năng an toàn bên trong.

Xem đầy đủ từ "feature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính năng tiếng Anh là gì?

"tính năng" trong tiếng Anh là faculty (danh từ), functionality (danh từ), feature (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "faculty": Dvortygirl, Wikimedia Commons, Public domain. Bản thu "feature": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.