TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính nguyên tiếng Anh là gì?

"tính nguyên" trong tiếng Anh là integral (tính từ), integrality (danh từ), integrity (danh từ).

integral Tính từ

UK/ˈɪntɪɡr(ə)l/US/ˈɪntəɡɹəl/

Nghĩa: Tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên.

Xem đầy đủ từ "integral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integrality Danh từ

Nghĩa: Tính toàn bộ; tính nguyên.

Xem đầy đủ từ "integrality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

integrity Danh từ

UK/ɪnˈtɛɡɹəti/US/ɪnˈtɛɡɹəti/

Nghĩa: Tính toàn bộ, tính toàn vẹn, tính nguyên; tình trạng không bị sứt mẻ, tình trạng toàn vẹn, tình trạng nguyên vẹn.

Xem đầy đủ từ "integrity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính nguyên tiếng Anh là gì?

"tính nguyên" trong tiếng Anh là integral (tính từ), integrality (danh từ), integrity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.