TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

integral

UK/ˈɪntɪɡr(ə)l/ US/ˈɪntəɡɹəl/ giọng máy của trình duyệt

integral nghĩa là tích phân, tính toàn bộ, tính nguyên, toàn bộ.

Nghĩa của integral

Danh từ

  1. Toán học Tích phân.

Tính từ

  1. Thuộc Tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên.
  2. Toàn bộ, nguyên.
  3. Toán học Tích phân.

Dạng từ của integral

So sánh hơnmore integral
So sánh nhấtmost integral
Số nhiềuintegrals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với integral

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của integral

Câu ví dụ với integral

  • Death is an integral part of life. Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

integral nghĩa là gì?

integral (danh từ, tính từ) nghĩa là tích phân, tính toàn bộ, tính nguyên, toàn bộ.

integral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của integral: giọng Anh (UK) /ˈɪntɪɡr(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntəɡɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.