integral
UK/ˈɪntɪɡr(ə)l/
US/ˈɪntəɡɹəl/
giọng máy của trình duyệt
integral nghĩa là tích phân, tính toàn bộ, tính nguyên, toàn bộ.
Nghĩa của integral
Danh từ
- Toán học Tích phân.
Tính từ
- Thuộc Tính toàn bộ; (thuộc) tính nguyên, cần cho tính toàn bộ, cần cho tính nguyên.
- Toàn bộ, nguyên.
- Toán học Tích phân.
Dạng từ của integral
| So sánh hơn | more integral |
| So sánh nhất | most integral |
| Số nhiều | integrals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với integral
Đồng nghĩa
immanentinherentnecessarybuilt-inessentialinbornresidentinbuiltingrainedintrinsicinwroughtradicalantiderivative
Trái nghĩa
Họ từ của integral
Câu ví dụ với integral
- Death is an integral part of life. Cái chết là một phần không thể tách rời của cuộc sống.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
integral nghĩa là gì?
integral (danh từ, tính từ) nghĩa là tích phân, tính toàn bộ, tính nguyên, toàn bộ.
integral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của integral: giọng Anh (UK) /ˈɪntɪɡr(ə)l/, giọng Mỹ (US) /ˈɪntəɡɹəl/.