TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính phù du tiếng Anh là gì?

"tính phù du" trong tiếng Anh là ephemerality (danh từ), fleetingness (danh từ), fugacity (danh từ).

ephemerality Danh từ

US/ɪ.ˌfɛ.mə.ˈræ.lə.ti/

Nghĩa: Tính phù du; sự sớm chết, sự chóng tàn, sự sớm nở tối tàn.

Xem đầy đủ từ "ephemerality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fleetingness Danh từ

US/ˈfli.tiɳ.nəs/

Nghĩa: Sự thoáng qua; tính phù du.

Xem đầy đủ từ "fleetingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fugacity Danh từ

UK/fjuːˈɡæsɪti/US/fjuːˈɡæsɪti/

Nghĩa: Tính chóng tàn, tính phù du, tính thoáng qua.

Xem đầy đủ từ "fugacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính phù du tiếng Anh là gì?

"tính phù du" trong tiếng Anh là ephemerality (danh từ), fleetingness (danh từ), fugacity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.