TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

fleetingness

US/ˈfli.tiɳ.nəs/ giọng máy của trình duyệt

fleetingness nghĩa là sự thoáng qua, tính phù du.

Nghĩa của fleetingness

Danh từ

  1. Sự thoáng qua; tính phù du.

Dạng từ của fleetingness

Số nhiềufleetingnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với fleetingness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

fleetingness nghĩa là gì?

fleetingness (danh từ) nghĩa là sự thoáng qua, tính phù du.

fleetingness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của fleetingness: giọng Mỹ (US) /ˈfli.tiɳ.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.