TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính quá độ tiếng Anh là gì?

"tính quá độ" trong tiếng Anh là extravagance (danh từ), intemperateness (danh từ), extravagancy (danh từ).

extravagance Danh từ

UK/ɪkˈstɹævəɡən(t)s/US/ɪkˈstɹævəɡən(t)s/

Nghĩa: Tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...).

Xem đầy đủ từ "extravagance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intemperateness Danh từ

Nghĩa: Tính quá độ, tính không điều độ.

Xem đầy đủ từ "intemperateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

extravagancy Danh từ

Nghĩa: Tính quá mức, tính quá độ; tính quá cao (giá cả...).

Xem đầy đủ từ "extravagancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unboundedness Danh từ

Nghĩa: Tính quá độ, tính vô độ.

Xem đầy đủ từ "unboundedness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính quá độ tiếng Anh là gì?

"tính quá độ" trong tiếng Anh là extravagance (danh từ), intemperateness (danh từ), extravagancy (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.