TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính thiêng liêng tiếng Anh là gì?

"tính thiêng liêng" trong tiếng Anh là sanctity (danh từ), sanctitude (danh từ), sacredness (danh từ).

sanctity Danh từ

UK/ˈsæŋktɪti/US/ˈsæŋktɪti/

Nghĩa: Tính thiêng liêng, tính thánh.

Xem đầy đủ từ "sanctity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sanctitude Danh từ

Nghĩa: Tính thiêng liêng, tính thánh.

Xem đầy đủ từ "sanctitude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sacredness Danh từ

US/ˈseɪ.krəd.nəs/

Nghĩa: Tính thiêng liêng, tính bất khả xâm phạm.

Xem đầy đủ từ "sacredness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính thiêng liêng tiếng Anh là gì?

"tính thiêng liêng" trong tiếng Anh là sanctity (danh từ), sanctitude (danh từ), sacredness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.