TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tính yếu ớt tiếng Anh là gì?

"tính yếu ớt" trong tiếng Anh là weakness (danh từ), effeminacy (danh từ), fecklessness (danh từ).

weakness Danh từ

UK/ˈwiːk.nɪs/US/ˈwik.nɪs/

Nghĩa: Tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu.

Xem đầy đủ từ "weakness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

effeminacy Danh từ

US/ə.ˈfɛ.mə.nə.si/

Nghĩa: Tính yếu ớt, tính ẻo lả, tính nhu nhược (như đàn bà).

Xem đầy đủ từ "effeminacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fecklessness Danh từ

US/ˈfɛk.ləs.nəs/

Nghĩa: Tính yếu ớt; tính vô hiệu quả, tính vô ích; tính vô tích sự.

Xem đầy đủ từ "fecklessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tính yếu ớt tiếng Anh là gì?

"tính yếu ớt" trong tiếng Anh là weakness (danh từ), effeminacy (danh từ), fecklessness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.