Tính yếu ớt tiếng Anh là gì?
"tính yếu ớt" trong tiếng Anh là weakness (danh từ), effeminacy (danh từ), fecklessness (danh từ).
weakness Danh từ
UK/ˈwiːk.nɪs/US/ˈwik.nɪs/
Nghĩa: Tính chất yếu, tính yếu đuối, tính yếu ớt; sự ốm yếu.
effeminacy Danh từ
US/ə.ˈfɛ.mə.nə.si/
Nghĩa: Tính yếu ớt, tính ẻo lả, tính nhu nhược (như đàn bà).
fecklessness Danh từ
US/ˈfɛk.ləs.nəs/
Nghĩa: Tính yếu ớt; tính vô hiệu quả, tính vô ích; tính vô tích sự.
Câu hỏi thường gặp
Tính yếu ớt tiếng Anh là gì?
"tính yếu ớt" trong tiếng Anh là weakness (danh từ), effeminacy (danh từ), fecklessness (danh từ).