TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tôm hùm đất tiếng Anh là gì?

"tôm hùm đất" trong tiếng Anh là crayfish (danh từ), crawfish.

crayfish Danh từ

UK/ˈkɹeɪˌfɪʃ/US/ˈkɹeɪˌfɪʃ/

Nghĩa: tôm hùm đất

Xem đầy đủ từ "crayfish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crawfish

UK/ˈkɹɔˌfɪʃ/US/ˈkɹɔˌfɪʃ/

Xem đầy đủ từ "crawfish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tôm hùm đất tiếng Anh là gì?

"tôm hùm đất" trong tiếng Anh là crayfish (danh từ), crawfish.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.