crawfish
UK/ˈkɹɔˌfɪʃ/
US/ˈkɹɔˌfɪʃ/
giọng máy của trình duyệt
crawfish nghĩa là không giữ lời, nuốt lời, tháo lui.
Nghĩa của crawfish
Danh từ
- Như Crayfish.
Nội động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) không giữ lời, nuốt lời
- Tháo lui.
Dạng từ của crawfish
| Số nhiều | crawfishes |
| Ngôi thứ ba số ít | crawfishes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | crawfishing |
| Quá khứ phân từ | crawfished |
| Quá khứ | crawfished |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crawfish
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
crawfish nghĩa là gì?
crawfish (danh từ, nội động từ) nghĩa là không giữ lời, nuốt lời, tháo lui.
crawfish phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của crawfish: giọng Anh (UK) /ˈkɹɔˌfɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɔˌfɪʃ/.