TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

crawfish

UK/ˈkɹɔˌfɪʃ/ US/ˈkɹɔˌfɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

crawfish nghĩa là không giữ lời, nuốt lời, tháo lui.

Nghĩa của crawfish

Danh từ

  1. Như Crayfish.

Nội động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) không giữ lời, nuốt lời
  2. Tháo lui.

Dạng từ của crawfish

Số nhiềucrawfishes
Ngôi thứ ba số ítcrawfishes
Hiện tại phân từ (-ing)crawfishing
Quá khứ phân từcrawfished
Quá khứcrawfished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với crawfish

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

crawfish nghĩa là gì?

crawfish (danh từ, nội động từ) nghĩa là không giữ lời, nuốt lời, tháo lui.

crawfish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của crawfish: giọng Anh (UK) /ˈkɹɔˌfɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɹɔˌfɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.