TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Túi dết tiếng Anh là gì?

"túi dết" trong tiếng Anh là wallet (danh từ), harversack (danh từ), haversack (danh từ).

wallet Danh từ

UK/ˈwɒl.ɪt/US/ˈwɑl.ət/

Nghĩa: Đãy, bị (của người ăn mày); túi dết.

Xem đầy đủ từ "wallet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harversack Danh từ

Nghĩa: Túi dết.

Xem đầy đủ từ "harversack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

haversack Danh từ

UK/ˈhævəsæk/

Nghĩa: Túi dết.

Xem đầy đủ từ "haversack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Túi dết tiếng Anh là gì?

"túi dết" trong tiếng Anh là wallet (danh từ), harversack (danh từ), haversack (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.