Túi xách tiếng Anh là gì?
"túi xách" trong tiếng Anh là handbag (danh từ), purse.
handbag Danh từ
UK/ˈhændˌbæɡ/US/ˈhændˌbæɡ/
Nghĩa: Túi xách, ví xách tay (đựng giấy tờ, tiền, son phấn...).
- She needs two handbags.Cô ấy cần hai cái túi xách.
purse
UK/pɜːs/US/pɚs/
Câu hỏi thường gặp
Túi xách tiếng Anh là gì?
"túi xách" trong tiếng Anh là handbag (danh từ), purse.