Túi xách tay tiếng Anh là gì?
"túi xách tay" trong tiếng Anh là handbag (danh từ), reticule (danh từ).
handbag Danh từ
UK/ˈhændˌbæɡ/US/ˈhændˌbæɡ/
Nghĩa: túi xách tay, bị cầm tay, túi xách
reticule Danh từ
UK/ˈɹɛtɪkjuːl/US/ˈɹɛtɪkjuːl/
Nghĩa: Túi lưới (của phụ nữ); túi xách tay (của phụ nữ).
Câu hỏi thường gặp
Túi xách tay tiếng Anh là gì?
"túi xách tay" trong tiếng Anh là handbag (danh từ), reticule (danh từ).