TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Túi xách tay tiếng Anh là gì?

"túi xách tay" trong tiếng Anh là handbag (danh từ), reticule (danh từ).

handbag Danh từ

UK/ˈhændˌbæɡ/US/ˈhændˌbæɡ/

Nghĩa: túi xách tay, bị cầm tay, túi xách

Xem đầy đủ từ "handbag": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reticule Danh từ

UK/ˈɹɛtɪkjuːl/US/ˈɹɛtɪkjuːl/

Nghĩa: Túi lưới (của phụ nữ); túi xách tay (của phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "reticule": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Túi xách tay tiếng Anh là gì?

"túi xách tay" trong tiếng Anh là handbag (danh từ), reticule (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.