TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tăm tiếng Anh là gì?

"tăm" trong tiếng Anh là toothpick (danh từ), bubble (danh từ), air bubble (danh từ).

toothpick Danh từ

UK/ˈtuːθ.pɪk/US/ˈtuːθ.pɪk/

Nghĩa: Tăm (xỉa răng).

Xem đầy đủ từ "toothpick": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bubble Danh từ

UK/ˈbʌbəl/US/ˈbʌbəl/

Nghĩa: Bong bóng, bọt, tăm.

  • soap bubblebong bóng, xà bông
  • to blow bubblesthổi bong bóng

Xem đầy đủ từ "bubble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

air bubble Danh từ

Nghĩa: Tăm, bọt, bong bóng, mòi.

Xem đầy đủ từ "air bubble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tăm tiếng Anh là gì?

"tăm" trong tiếng Anh là toothpick (danh từ), bubble (danh từ), air bubble (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.