TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tĩnh mạch tiếng Anh là gì?

"tĩnh mạch" trong tiếng Anh là vein (danh từ), vena (danh từ), phleb- (tiền tố).

vein Danh từ

UK/veɪn/US/veɪn/

Nghĩa: Tĩnh mạch.

  • Lungs, heart, veins, arteries and capillaries form the cardiovascular system.Hệ tim mạch được cấu tạo từ phổi, tim, tĩnh mạch, động mạnh và mao mạch.
  • Blood is red, but veins are blue.Máu thì đỏ, nhưng tĩnh mạch thì xanh.

Xem đầy đủ từ "vein": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vena Danh từ

US/ˈvi.nə/

Nghĩa: Tĩnh mạch.

Xem đầy đủ từ "vena": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

phleb- Tiền tố

Nghĩa: Tĩnh mạch.

  • phlebitisviêm tĩnh mạch

Xem đầy đủ từ "phleb-": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veinous Tính từ

UK/ˈveɪ.nəs/US/ˈveɪ.nəs/

Nghĩa: Tĩnh mạch.

  • veinous bloodmáu tĩnh mạch

Xem đầy đủ từ "veinous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

veiny Tính từ

UK/ˈveɪni/US/ˈveɪni/

Nghĩa: (thuộc) tĩnh mạch.

Xem đầy đủ từ "veiny": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venous Tính từ

UK/ˈviː.nəs/US/ˈvi.nəs/

Nghĩa: Tĩnh mạch.

  • venous systemhệ tĩnh mạch

Xem đầy đủ từ "venous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

venae Danh từ

Nghĩa: Tĩnh mạch.

Xem đầy đủ từ "venae": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tĩnh mạch tiếng Anh là gì?

"tĩnh mạch" trong tiếng Anh là vein (danh từ), vena (danh từ), phleb- (tiền tố).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.