Tương đương với tiếng Anh là gì?
"tương đương với" trong tiếng Anh là tantamount (tính từ), parallel (ngoại động từ).
tantamount Tính từ
UK/ˈtæntəˌmaʊnt/US/ˈtæntəˌmaʊnt/
Nghĩa: Tương đương với, có giá trị như, ngang với.
- Smoking in a car with children is considered as tantamount to child abuse.Việc hút thuốc lá trong ô tô có trẻ em đi cùng được coi là tương đương với bạo hành trẻ em.
- his request is tantamount to a commandyêu cầu của ông ấy thật ngang với mệnh lệnh (thật chẳng khác gì một mệnh lệnh)
parallel Ngoại động từ
UK/ˈpæɹ.əˌlɛl/US/ˈpæɹ.əˌlɛl/
Nghĩa: Song song với; tương đương với; ngang với, giống với.
- the road parallels the rivercon đường chạy song song với con sông
Câu hỏi thường gặp
Tương đương với tiếng Anh là gì?
"tương đương với" trong tiếng Anh là tantamount (tính từ), parallel (ngoại động từ).