Tương thích tiếng Anh là gì?
"tương thích" trong tiếng Anh là compatible (tính từ), compatibly (phó từ), conformance (danh từ).
compatible Tính từ
UK/kəmˈpæt.ə.bəl/US/kəmˈpæt.ə.bəl/
Nghĩa: tương thích, tương hợp
- To install Linux, you must format a primary partition in a compatible format, such as EXT2 or EXT4.Để cài đặt Linux, bạn phải định dạng một phân vùng chính thành một định dạng tương thích, chẳng hạn như EXT2 hoặc EXT4.
- Make sure the API is backward compatible so that legacy clients can also use it.Hãy đảm bảo API này tương thích ngược để các máy khách cũ cũng dùng được.
compatibly Phó từ
Nghĩa: Tương hợp, tương thích.
conformance Danh từ
UK/kənˈfɔːm(ə)ns/US/kənˈfoɹm(ə)ns/
Nghĩa: Sự phù hợp, sự tương hợp, sự tương thích.
Câu hỏi thường gặp
Tương thích tiếng Anh là gì?
"tương thích" trong tiếng Anh là compatible (tính từ), compatibly (phó từ), conformance (danh từ).