TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tư bản tiếng Anh là gì?

"tư bản" trong tiếng Anh là capital (danh từ), capitalist (tính từ), capitalistic (tính từ).

capital Danh từ

UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/ giọng người thật

Nghĩa: vốn, chính, tư bản

  • floating (working) capitalvốn luân chuyển
  • fixed capitaltư bản bất biến

Xem đầy đủ từ "capital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capitalist Tính từ

UK/ˈkæp.ɪ.tə.lɪst/US/ˈkæp.ɪ.tə.lɪst/ giọng máy

Nghĩa: Tư bản, tư bản chủ nghĩa.

Xem đầy đủ từ "capitalist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capitalistic Tính từ

Nghĩa: Tư bản, tư bản chủ nghĩa.

Xem đầy đủ từ "capitalistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tư bản tiếng Anh là gì?

"tư bản" trong tiếng Anh là capital (danh từ), capitalist (tính từ), capitalistic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "capital": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.