Tư bản tiếng Anh là gì?
"tư bản" trong tiếng Anh là capital (danh từ), capitalist (tính từ), capitalistic (tính từ).
capital Danh từ
UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/ giọng người thật
Nghĩa: vốn, chính, tư bản
- floating (working) capitalvốn luân chuyển
- fixed capitaltư bản bất biến
capitalist Tính từ
UK/ˈkæp.ɪ.tə.lɪst/US/ˈkæp.ɪ.tə.lɪst/ giọng máy
Nghĩa: Tư bản, tư bản chủ nghĩa.
capitalistic Tính từ
Nghĩa: Tư bản, tư bản chủ nghĩa.
Câu hỏi thường gặp
Tư bản tiếng Anh là gì?
"tư bản" trong tiếng Anh là capital (danh từ), capitalist (tính từ), capitalistic (tính từ).