Tư cách hội viên tiếng Anh là gì?
"tư cách hội viên" trong tiếng Anh là membership (danh từ), franchise (danh từ).
membership Danh từ
US/ˈmɛm.bɜː.ˌʃɪp/
Nghĩa: Tư cách hội viên, địa vị hội viên.
- a membership cardthẻ hội viên
franchise Danh từ
UK/ˈfɹænt͡ʃaɪ̯z/US/ˈfɹænt͡ʃaɪ̯z/
Nghĩa: Tư cách hội viên.
Câu hỏi thường gặp
Tư cách hội viên tiếng Anh là gì?
"tư cách hội viên" trong tiếng Anh là membership (danh từ), franchise (danh từ).