TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tư pháp tiếng Anh là gì?

"tư pháp" trong tiếng Anh là justice (danh từ), judicial (tính từ).

justice Danh từ

UK/ˈd͡ʒʌs.tɪs/US/ˈd͡ʒʌs.tɪs/

Nghĩa: Công lý, tư pháp, sự xét xử của toà án; quyền tài phán.

  • to bring somebody to justiceđem ai ra toà, truy tố ai ra toà

Xem đầy đủ từ "justice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

judicial Tính từ

UK/d͡ʒuˈdɪʃəl/US/d͡ʒuˈdɪʃəl/

Nghĩa: tư pháp

Xem đầy đủ từ "judicial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tư pháp tiếng Anh là gì?

"tư pháp" trong tiếng Anh là justice (danh từ), judicial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.