TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tạo hoá tiếng Anh là gì?

"tạo hoá" trong tiếng Anh là creator (danh từ), the Creator (cụm từ), nature.

creator Danh từ

UK/kɹiːˈeɪ̯təː/US/kɹiˈeɪtɚ/ giọng người thật

Nghĩa: tạo vật chủ, tạo hoá

Xem đầy đủ từ "creator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

the Creator Cụm từ

Nghĩa: Tạo hoá.

Xem đầy đủ từ "the Creator": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nature

UK/ˈneɪ̯.tʃə/US/ˈneɪ̯.t͡ʃəɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "nature": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tạo hoá tiếng Anh là gì?

"tạo hoá" trong tiếng Anh là creator (danh từ), the Creator (cụm từ), nature.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "creator": LegionMammal978, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "nature": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.