Tất tiếng Anh là gì?
"tất" trong tiếng Anh là sock (danh từ), all, of course.
sock Danh từ
UK/sɒk/US/sɑk/
Nghĩa: vớ, tất, bít tất
- She's wearing red socks.Cô ấy đang đi tất màu đỏ.
- Tom put his socks on.Tom đi tất vào.
all
UK/ɔːl/US/ɔl/
- We all learned the poem by heart.Tất cả chúng ta đã học thuốc bài thơ này.
- All the church bells started ringing together.Tất cả chiếc chuông nhà thờ đồng loạt bắt đầu vang lên.
of course
UK/əv ˈkɔːs/US/əv ˈkɔɹs/
- Of course.Tất nhiên.
- Of course I'll go.Tất nhiên là tôi sẽ đi rồi.
Câu hỏi thường gặp
Tất tiếng Anh là gì?
"tất" trong tiếng Anh là sock (danh từ), all, of course.