Tất cả mọi người tiếng Anh là gì?
"tất cả mọi người" trong tiếng Anh là everyone (danh từ), everybody (danh từ), each and all (cụm từ).
everyone Danh từ
UK/ˈɛv.ɹiː.wʌn/US/ˈɛv.ɹiː.wʌn/
Nghĩa: Mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người.
- Everyone in the car accident is dead.Tất cả mọi người trong vụ tai nạn xe hơi đều đã chết.
- everybody elsemọi người khác; tất cả những người khác
everybody Danh từ
UK/ˈɛv.ɹi.bɒ.di/US/ˈɛv.ɹiˌbɑ.di/
Nghĩa: Mọi người, tất cả mọi người, ai ai; mỗi người.
- Tom wanted everybody to come to his party.Tom đã muốn tất cả mọi người đến bữa tiệc của cậu ta.
- Except for one person, everybody went home.Ngoại trừ một người, tất cả mọi người đã về nhà.
each and all Cụm từ
Nghĩa: Tất cả mọi người, ai ai.
Câu hỏi thường gặp
Tất cả mọi người tiếng Anh là gì?
"tất cả mọi người" trong tiếng Anh là everyone (danh từ), everybody (danh từ), each and all (cụm từ).