Tầm mắt tiếng Anh là gì?
"tầm mắt" trong tiếng Anh là view (danh từ), ken (danh từ), sight.
view Danh từ
UK/vjuː/US/vjuː/
Nghĩa: Sự nhìn, sự thấy, tầm nhìn, tầm mắt.
- to go out of viewđi khuất không nhìn thấy được nữa
- hidden from viewbị che khuất
ken Danh từ
UK/kɛn/US/kɛn/
Nghĩa: Phạm vi hiểu biết, tầm mắt.
- to be beyond (outside) one's kenvượt ra ngoài phạm vi hiểu biết
- to be in one's kentrong phạm vi hiểu biết
sight
UK/saɪt/US/saɪt/
- The sky is blue with not a cloud in sight.Bầu trời trong xanh không một gợn mây trong tầm mắt.
Câu hỏi thường gặp
Tầm mắt tiếng Anh là gì?
"tầm mắt" trong tiếng Anh là view (danh từ), ken (danh từ), sight.