TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sight

Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/saɪt/ US/saɪt/ giọng máy của trình duyệt

sight nghĩa là sự nhìn, thị lực, sự trông, thấy.

Nghĩa của sight

Danh từ

  1. Sự nhìn, thị lực.
    • long sighttật viễn thị
    • near sighttật cận thị
    • loss of sightsự mù, sự loà
  2. Sự nhìn, sự trông; cách nhìn.
    • to catch sight of somebodynhìn thấy ai
    • to translate at sightnhìn và dịch ngay
    • do what is right in your own sighthãy làm điều anh cho làm phải
  3. Tầm nhìn.
    • victory out of sightlẫn mất
    • to put something out of sightgiấu cất vật gì; lờ cái gì đi
    • out of my sight!cút đi cho rãnh mắt!, cút đi cho khuất mắt!
  4. Cảnh, cảnh tượng, cảnh đẹp; cuộc biểu diễn; sự trưng bày.
    • these roses are a sight to seenhững bông hồng này trông thật đẹp mắt
  5. Thông tục Số lượng nhiều.
    • it will cost a sight of moneycái đó sẽ tốn khối tiền
  6. Sự ngắm; máy ngắm (ở súng...).
    • to take a careful sight before firingngắm cẩn thận trước khi bắn
    • line of sightđường ngắm

Ngoại động từ

  1. Thấy, trông thấy, nhìn thấy.
  2. Quan sát, chiêm nghiệm, trắc nghiệm (hành tinh).
  3. Ngắm (súng).
  4. Lắp máy ngắm (vào súng...).

Dạng từ của sight

Số nhiềusights
Ngôi thứ ba số ítsights
Hiện tại phân từ (-ing)sighting
Quá khứ phân từsighted
Quá khứsighted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sight

Đồng nghĩa

Họ từ của sight

Cụm từ, thành ngữ với sight

  • to make a sight of oneself — Ăn mặc lố lăng.
  • out of sight out of mind — Xa mặt cách lòng.
  • to take a sight at (of) — (Từ lóng) Vẫy mũi chế giễu.
  • sight deposits — Tiền gửi vô kỳ hạn.
  • sight for sore eyes — Một cảnh tượng tuyệt đẹp; một thứ gì đó làm dễ chịu, gây nên sự khoan khoái, sung sướng, đặc biệt là sau một khoảng thời gian mong mỏi, khao khát.

Câu ví dụ với sight

  • His car soon went out of sight. Chiếc ô tô của anh ấy nhanh chóng đi khuất tầm nhìn.
  • I believe in love at first sight. Tôi tin vào tình yêu sét đánh.
  • Out of sight, out of mind. Xa mặt cách lòng
  • It was love at first sight. Đó là tình yêu sét đánh.
  • I lost sight of Tom. Tôi đã mất dấu Tom.
  • It was love at first sight when you met her? Lúc bạn gặp cô ấy, đó là tình yêu sét đánh phải không?
  • The sky is blue with not a cloud in sight. Bầu trời trong xanh không một gợn mây trong tầm mắt.
  • He caught sight of a thief attempting to break into the house. Anh ta bắt gặp một tên cướp đang cố gắng đột nhập vào nhà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sight nghĩa là gì?

sight (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự nhìn, thị lực, sự trông, thấy.

sight phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sight: giọng Anh (UK) /saɪt/, giọng Mỹ (US) /saɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.