TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tầm ma tiếng Anh là gì?

"tầm ma" trong tiếng Anh là nettle (danh từ), dead-nettle (danh từ), stinging-nettle (danh từ).

nettle Danh từ

UK/ˈnɛtəl/US/ˈnɛtəl/

Nghĩa: tầm ma

Xem đầy đủ từ "nettle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dead-nettle Danh từ

US/ˈdɛd.ˈnɛ.tᵊl/

Nghĩa: Cây tầm ma.

Xem đầy đủ từ "dead-nettle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stinging-nettle Danh từ

US/ˈstɪ.ŋiɳ.ˈnɛ.tᵊl/

Nghĩa: Cây tầm ma; cây lá han.

Xem đầy đủ từ "stinging-nettle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tầm ma tiếng Anh là gì?

"tầm ma" trong tiếng Anh là nettle (danh từ), dead-nettle (danh từ), stinging-nettle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.