TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tầng dưới tiếng Anh là gì?

"tầng dưới" trong tiếng Anh là downstairs (danh từ), understratum (danh từ), sublayer (danh từ).

downstairs Danh từ

UK/daʊnˈstɛəz/US/daʊnˈstɛɹz/

Nghĩa: Tầng dưới (của một toà nhà).

Xem đầy đủ từ "downstairs": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

understratum Danh từ

Nghĩa: Tầng dưới.

Xem đầy đủ từ "understratum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sublayer Danh từ

Nghĩa: Lớp dưới; phụ; tầng dưới; phụ.

Xem đầy đủ từ "sublayer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

substatum Danh từ

Nghĩa: Hạ tầng; cơ sở; (tô pô) tầng dưới.

Xem đầy đủ từ "substatum": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

understrapper Danh từ

Nghĩa: Tầng dưới.

Xem đầy đủ từ "understrapper": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tầng dưới tiếng Anh là gì?

"tầng dưới" trong tiếng Anh là downstairs (danh từ), understratum (danh từ), sublayer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.