TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tẩy não tiếng Anh là gì?

"tẩy não" trong tiếng Anh là brainwash (ngoại động từ), brainwashing (danh từ), brain-washing (danh từ).

brainwash Ngoại động từ

UK/ˈbɹeɪnwɒʃ/US/ˈbɹeɪnwɒʃ/

Nghĩa: Tẩy não.

  • Tom brainwashed me.Tom đã tẩy não tôi.
  • I was brainwashed.Tôi bị tẩy não.

Xem đầy đủ từ "brainwash": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brainwashing Danh từ

US/ˈbreɪn.ˌwɔ.ʃɪŋ/

Nghĩa: tẩy não

Xem đầy đủ từ "brainwashing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brain-washing Danh từ

Nghĩa: Sự tẩy não (theo quan điểm tư sản).

Xem đầy đủ từ "brain-washing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tẩy não tiếng Anh là gì?

"tẩy não" trong tiếng Anh là brainwash (ngoại động từ), brainwashing (danh từ), brain-washing (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.