Tẩy não tiếng Anh là gì?
"tẩy não" trong tiếng Anh là brainwash (ngoại động từ), brainwashing (danh từ), brain-washing (danh từ).
brainwash Ngoại động từ
UK/ˈbɹeɪnwɒʃ/US/ˈbɹeɪnwɒʃ/
Nghĩa: Tẩy não.
- Tom brainwashed me.Tom đã tẩy não tôi.
- I was brainwashed.Tôi bị tẩy não.
brainwashing Danh từ
US/ˈbreɪn.ˌwɔ.ʃɪŋ/
Nghĩa: tẩy não
brain-washing Danh từ
Nghĩa: Sự tẩy não (theo quan điểm tư sản).
Câu hỏi thường gặp
Tẩy não tiếng Anh là gì?
"tẩy não" trong tiếng Anh là brainwash (ngoại động từ), brainwashing (danh từ), brain-washing (danh từ).