TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tật lác mắt tiếng Anh là gì?

"tật lác mắt" trong tiếng Anh là squint (danh từ), strabismus (danh từ).

squint Danh từ

UK/skwɪnt/US/skwɪnt/

Nghĩa: Tật lác mắt.

Xem đầy đủ từ "squint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strabismus Danh từ

UK/stɹəˈbɪzməs/US/stɹəˈbɪzməs/

Nghĩa: Tật lác mắt.

  • cross-eyed strabismustật lác hội tụ

Xem đầy đủ từ "strabismus": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tật lác mắt tiếng Anh là gì?

"tật lác mắt" trong tiếng Anh là squint (danh từ), strabismus (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.