TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tặng phẩm tiếng Anh là gì?

"tặng phẩm" trong tiếng Anh là present (danh từ), giving (danh từ).

present Danh từ

UK/ˈpɹɛz.ənt/US/ˈpɹɛz.ənt/ giọng người thật

Nghĩa: Quà biếu, đồ tặng, tặng phẩm.

  • to make somebody a present of something biếu ai cái gì, tặng ai cái gì

Xem đầy đủ từ "present": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

giving Danh từ

UK/ˈɡɪvɪŋ/US/ˈɡɪvɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Tặng phẩm.

Xem đầy đủ từ "giving": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tặng phẩm tiếng Anh là gì?

"tặng phẩm" trong tiếng Anh là present (danh từ), giving (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "present": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "giving": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo (câu ví dụ: giọng máy tổng hợp Kokoro).