TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

giving

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɪvɪŋ/ US/ˈɡɪvɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

giving nghĩa là sự cho, việc tặng, tặng phẩm.

Nghĩa của giving

Danh từ

  1. Sự cho; việc tặng.
  2. Tặng phẩm.
  3. Pháp luật Sự bán đấu giá; sự cho thầu.
  4. Sự cam kết.

Dạng từ của giving

So sánh hơnmore giving
So sánh nhấtmost giving
Số nhiềugivings

Họ từ của giving

Câu ví dụ với giving

  • They were giving me weird looks. Họ đã nhìn tôi một cách kỳ lạ.
  • They're giving me an old book. Họ tăng tôi một quyển sách cũ.
  • Giving stuff makes you feel great. Cho đi thứ gì đó khiến bạn cảm thấy tuyệt vời.
  • Tom enjoys giving out Christmas presents. Tom thích đi tặng quà Giáng sinh.
  • Stop giving me orders. Ngừng ra lệnh cho tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

giving nghĩa là gì?

giving (danh từ) nghĩa là sự cho, việc tặng, tặng phẩm.

giving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của giving: giọng Anh (UK) /ˈɡɪvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪvɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.