giving
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɡɪvɪŋ/
US/ˈɡɪvɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
giving nghĩa là sự cho, việc tặng, tặng phẩm.
Nghĩa của giving
Danh từ
- Sự cho; việc tặng.
- Tặng phẩm.
- Pháp luật Sự bán đấu giá; sự cho thầu.
- Sự cam kết.
Dạng từ của giving
| So sánh hơn | more giving |
| So sánh nhất | most giving |
| Số nhiều | givings |
Họ từ của giving
Câu ví dụ với giving
- They were giving me weird looks. Họ đã nhìn tôi một cách kỳ lạ.
- They're giving me an old book. Họ tăng tôi một quyển sách cũ.
- Giving stuff makes you feel great. Cho đi thứ gì đó khiến bạn cảm thấy tuyệt vời.
- Tom enjoys giving out Christmas presents. Tom thích đi tặng quà Giáng sinh.
- Stop giving me orders. Ngừng ra lệnh cho tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
giving nghĩa là gì?
giving (danh từ) nghĩa là sự cho, việc tặng, tặng phẩm.
giving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của giving: giọng Anh (UK) /ˈɡɪvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈɡɪvɪŋ/.