Tế bào máu tiếng Anh là gì?
"tế bào máu" trong tiếng Anh là blood cell (danh từ), blood corpuscle (danh từ).
blood cell Danh từ
US/ˈblʌd ˌsɛl/
Nghĩa: Tế bào máu.
blood corpuscle Danh từ
Nghĩa: Huyết cầu, tế bào máu.
Câu hỏi thường gặp
Tế bào máu tiếng Anh là gì?
"tế bào máu" trong tiếng Anh là blood cell (danh từ), blood corpuscle (danh từ).