TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tỏ ra lo lắng tiếng Anh là gì?

"tỏ ra lo lắng" trong tiếng Anh là worried (tính từ), worriedly (phó từ).

worried Tính từ

UK/ˈwʌɹid/US/ˈwʌɹid/ giọng người thật

Nghĩa: Bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng.

Xem đầy đủ từ "worried": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worriedly Phó từ

Nghĩa: Bồn chồn, lo nghĩ, cảm thấy lo lắng, tỏ ra lo lắng.

Xem đầy đủ từ "worriedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tỏ ra lo lắng tiếng Anh là gì?

"tỏ ra lo lắng" trong tiếng Anh là worried (tính từ), worriedly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "worried": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.