Tối mò tiếng Anh là gì?
"tối mò" trong tiếng Anh là dark (tính từ), darkly (phó từ), darkling (tính từ).
dark Tính từ
UK/dɑːk/US/dɑɹk/
Nghĩa: Tối, tối tăm, tối mò; mù mịt, u ám.
- it is getting darktrời bắt đầu tối
- a dark moonless nightmột đêm tối trời không trăng sao
darkly Phó từ
UK/ˈdɑːkli/US/ˈdɑɹkli/
Nghĩa: Tối tăm, tối mò.
darkling Tính từ
UK/ˈdɑː(ɹ)klɪŋ/US/ˈdɑː(ɹ)klɪŋ/
Nghĩa: Tối mò.
Câu hỏi thường gặp
Tối mò tiếng Anh là gì?
"tối mò" trong tiếng Anh là dark (tính từ), darkly (phó từ), darkling (tính từ).