TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tống ấn tiếng Anh là gì?

"tống ấn" trong tiếng Anh là intrude (ngoại động từ), obtrude (ngoại động từ), intrusion (danh từ).

intrude Ngoại động từ

UK/ɪnˈtɹuːd/US/ɪnˈtɹuːd/

Nghĩa: Ấn bừa, tống ấn, đưa bừa.

Xem đầy đủ từ "intrude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtrude Ngoại động từ

UK/əbˈtɹuːd/

Nghĩa: Ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo.

  • to obtrude one's opinions on (upon) somebodybắt ai phải theo ý kiến của mình
  • to obtrude oneself upon somebodybắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình

Xem đầy đủ từ "obtrude": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrusion Danh từ

UK/ɪnˈtɹuːʒən/US/ɪnˈtɹuːʒən/

Nghĩa: Sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa.

Xem đầy đủ từ "intrusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obtrusion Danh từ

Nghĩa: Sự ép buộc, sự tống ấn, sự bắt phải chịu, sự bắt phải theo.

Xem đầy đủ từ "obtrusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tống ấn tiếng Anh là gì?

"tống ấn" trong tiếng Anh là intrude (ngoại động từ), obtrude (ngoại động từ), intrusion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.