Tống ấn tiếng Anh là gì?
"tống ấn" trong tiếng Anh là intrude (ngoại động từ), obtrude (ngoại động từ), intrusion (danh từ).
intrude Ngoại động từ
UK/ɪnˈtɹuːd/US/ɪnˈtɹuːd/
Nghĩa: Ấn bừa, tống ấn, đưa bừa.
obtrude Ngoại động từ
UK/əbˈtɹuːd/
Nghĩa: Ép, ép buộc, tống ấn, bắt phải chịu, bắt phải theo.
- to obtrude one's opinions on (upon) somebodybắt ai phải theo ý kiến của mình
- to obtrude oneself upon somebodybắt ai phải chịu đựng mình; bắt ai phải chú ý đến mình
intrusion Danh từ
UK/ɪnˈtɹuːʒən/US/ɪnˈtɹuːʒən/
Nghĩa: Sự ấn bừa, sự tống ấn, sự đưa bừa; sự bị ấn bừa, sự bị đưa bừa.
obtrusion Danh từ
Nghĩa: Sự ép buộc, sự tống ấn, sự bắt phải chịu, sự bắt phải theo.
Câu hỏi thường gặp
Tống ấn tiếng Anh là gì?
"tống ấn" trong tiếng Anh là intrude (ngoại động từ), obtrude (ngoại động từ), intrusion (danh từ).