Tổn thất tiếng Anh là gì?
"tổn thất" trong tiếng Anh là loss (danh từ), damage, bereavement (danh từ).
loss Danh từ
UK/lɒs/US/lɔs/
Nghĩa: Sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ.
- to suffer heavy lossesbị thiệt hại nặng
- to seli at a lossbán lỗ vốn
damage
UK/ˈdæmɪd͡ʒ/US/ˈdæmɪd͡ʒ/
bereavement Danh từ
UK/bɪˈriːvmənt/US/bɪˈrivmənt/
Nghĩa: Sự mất, sự tổn thất (khi bà con hay bạn bè mất đi).
Câu hỏi thường gặp
Tổn thất tiếng Anh là gì?
"tổn thất" trong tiếng Anh là loss (danh từ), damage, bereavement (danh từ).