TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổn thất tiếng Anh là gì?

"tổn thất" trong tiếng Anh là loss (danh từ), damage, bereavement (danh từ).

loss Danh từ

UK/lɒs/US/lɔs/

Nghĩa: Sự thiệt hại, tổn hại, tổn thất, thua lỗ.

  • to suffer heavy lossesbị thiệt hại nặng
  • to seli at a lossbán lỗ vốn

Xem đầy đủ từ "loss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

damage

UK/ˈdæmɪd͡ʒ/US/ˈdæmɪd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "damage": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bereavement Danh từ

UK/bɪˈriːvmənt/US/bɪˈrivmənt/

Nghĩa: Sự mất, sự tổn thất (khi bà con hay bạn bè mất đi).

Xem đầy đủ từ "bereavement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổn thất tiếng Anh là gì?

"tổn thất" trong tiếng Anh là loss (danh từ), damage, bereavement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.