TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổng đài điện thoại tiếng Anh là gì?

"tổng đài điện thoại" trong tiếng Anh là central (danh từ), keyboard (danh từ).

central Danh từ

UK/ˈsɛntɹ(ə)l/US/ˈsɛntɹ(ə)l/

Nghĩa: Tổng đài điện thoại.

Xem đầy đủ từ "central": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keyboard Danh từ

UK/ˈkiːbɔːd/US/ˈki.bɔɹd/

Nghĩa: Bảng chuyển mạch; tổng đài điện thoại.

Xem đầy đủ từ "keyboard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổng đài điện thoại tiếng Anh là gì?

"tổng đài điện thoại" trong tiếng Anh là central (danh từ), keyboard (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.