TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Tổng hành dinh tiếng Anh là gì?

"tổng hành dinh" trong tiếng Anh là headquarters (danh từ), hq (viết tắt), General Headquaters (cụm từ).

headquarters Danh từ

UK/ˌhɛdˈk(w)ɔː.təz/US/ˈhɛdˌk(w)ɔɹ.tɚz/

Nghĩa: tổng hành dinh

Xem đầy đủ từ "headquarters": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hq Viết tắt

Nghĩa: Tổng hành dinh (headquarters).

Xem đầy đủ từ "hq": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

General Headquaters Cụm từ

Nghĩa: (Quân sự) Tổng hành dinh.

Xem đầy đủ từ "General Headquaters": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

ghq Viết tắt

Nghĩa: Tổng hành dinh (General headquarters).

Xem đầy đủ từ "ghq": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Tổng hành dinh tiếng Anh là gì?

"tổng hành dinh" trong tiếng Anh là headquarters (danh từ), hq (viết tắt), General Headquaters (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.